cực độ
Định nghĩa
Danh từ:
- Mức cao nhất, tột cùng: "cực độ" chỉ điểm tột cùng, mức độ cao nhất của một trạng thái, hiện tượng hoặc cảm xúc nào đó.
- Đỉnh điểm: dùng để nói về sự phát triển hoặc biểu hiện đến mức tối đa, không thể cao hơn.
Tính từ:
- Ở mức tột cùng: dùng để mô tả một điều gì đó đã đạt đến mức độ cao nhất, không thể vượt qua.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cơn sốt đã lên đến cực độ, khiến bệnh nhân nguy kịch. (Cơn sốt đã đạt mức cao nhất, gây nguy hiểm cho bệnh nhân.)
- Niềm vui của anh ấy đạt tới cực độ khi nhận tin. (Niềm vui của anh ấy ở mức tột cùng khi nhận được tin.)
Tính từ:
- Thời tiết cực độ khiến nhiều người mệt mỏi. (Thời tiết ở mức khắc nghiệt nhất khiến nhiều người mệt mỏi.)
- Đây là hành vi cực độ, không thể chấp nhận được. (Đây là hành vi ở mức độ quá đáng, không thể chấp nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cực độ nguy hiểm": mức độ nguy hiểm cao nhất.
- Khu vực này có mức độ phóng xạ cực độ nguy hiểm. (Khu vực này có phóng xạ ở mức nguy hiểm tột cùng.)
"cực độ khắc nghiệt": mức độ khắc nghiệt tối đa.
- Cuộc sống ở sa mạc có điều kiện cực độ khắc nghiệt. (Cuộc sống ở sa mạc có điều kiện khắc nghiệt tột bậc.)
Biến thể và từ gần giống
Cực (tính từ): rất, vô cùng, ở mức cao.
- Cô ấy cực kỳ thông minh. (Cô ấy rất thông minh.)
Tột độ (danh từ/tính từ): mức cao nhất, tương tự "cực độ".
- Sự đau đớn lên đến tột độ. (Sự đau đớn ở mức cao nhất.)
Từ đồng nghĩa
- Tột cùng: mức cao nhất, không thể hơn.
- Tối đa: mức lớn nhất có thể.
- Đỉnh điểm: điểm cao nhất, thường dùng trong ngữ cảnh cảm xúc hoặc hiện tượng.
Thành ngữ liên quan
Cực độ biến thái: hành vi hoặc suy nghĩ ở mức độ lệch lạc, quá đáng.
- Hành vi cực độ biến thái của hắn khiến mọi người kinh sợ. (Hành vi quá đáng và lệch lạc của hắn gây sợ hãi.)
Cực độ sung sướng: trạng thái vui sướng tột cùng.
- Cảm giác cực độ sung sướng khi đạt được ước mơ. (Cảm giác vui sướng tột bậc khi hoàn thành ước mơ.)